Liên hệ Sitemap RSS
 Huyện Cư Jút

Huyện Cư Jút

 ĐVT: đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

 Đơn giá

Từ

Đến

I

Thị trấn EaTling

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

 

a

Về phía Đăk Nông

 

 

 

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Ngã 5 đường Ngô Quyền

  1,800,000

b

Về phía Đăk Lăk

 

 

 

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

  2,500,000

 

 

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

  2,000,000

 

 

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

Giáp ranh xã Tâm Thắng

  1,500,000

2

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

Ngã 5 đường Ngô Quyền

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)

  1,800,000

 

 

Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)

Cổng phụ vào Nhà máy điều

  1,400,000

 

 

Cổng phụ vào nhà máy điều

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

  1,000,000

 

 

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

Hết ranh giới thị trấn (Giáp Trúc Sơn)

    450,000

3

Đường Hùng Vương (Đường đi Krông Nô)

 

 

 

Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Bà Triệu
 (Cổng thôn Văn hoá khối 4)

  1,600,000

 

 

Ngã ba đường Bà Triệu
 (Cổng thôn Văn hoá khối 4)

Ngã ba đường Nguyễn Du
(Vào Thác Trinh Nữ)

  1,100,000

 

 

Ngã ba đường Nguyễn Du
(Vào Thác Trinh Nữ)

Cống vào bãi cát

    600,000

 

 

Cống vào bãi cát

Hết ranh giới thị trấn

    300,000

4

Đường Nguyễn Du (Vào thác Trinh Nữ)

 

 

 

Km 0 (Ngã ba đường Hùng Vương)

Km 0 + 800m

    500,000

 

 

Km 0 + 800m

Cổng thác Trinh Nữ

    300,000

5

Đường sinh thái

 

 

 

Từ ngã ba đường Nguyễn Du

Giáp ranh xã Tâm Thắng

    300,000

6

Đường Hai Bà Trưng (Vào khối 6)

 

 

 

Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng

Ngã ba khu tập thể huyện
(Cổng nhà ông Hưng)

    650,000

 

 

Ngã ba khu tập thể huyện
(Cổng nhà ông Hưng)

Ngã ba nhà ông Xế

    450,000

 

 

Ngã ba nhà ông Xế

Ngã ba đường Nguyễn Du
(Vào thác Trinh Nữ)

    350,000

7

Đường vào Khối 7

 

 

 

Km 0 QL14
(Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)

Km 0 + 130m

    650,000

 

 

Km 0 + 130m

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

    400,000

 

 

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng

    300,000

 

 

Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng

Ngã ba dđường sinh thái

    250,000

8

Đường Nguyễn Văn Linh (Đường đi Nam Dong)

 

 

 

Km 0 QL14
(Ngã tư Nguyễn Tất Thành)

Ngã ba đường Lê Lợi

  1,800,000

 

 

Ngã ba đường Lê Lợi

Hết Trường Tiểu học Trần Phú

  1,200,000

 

 

Hết Trường Tiểu học Trần Phú

Ngã tư đường Phan Chu Trinh

    800,000

9

Đường Phan Chu Trinh (Đường Tấn Hải)

 

 

 

Km 0 QL14
(Ngã tư Nguyễn Tất Thành)

Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh

    600,000

10

Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)

 

 

 

Km 0 QL14
(Ngã tư Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ
 (Ngã ba đường sau chợ)

  1,800,000

 

 

Hết khu phố chợ
 (Ngã ba đường sau chợ)

Ngã ba dốc đá

  1,000,000

 

 

Ngã ba dốc đá

Cống ngã 5 nhà ông Tòng

    400,000

 

 

Ngã ba dốc đá

Ngã ba nhà ông Chế

    350,000

 

 

Ngã ba nhà ông Chế

Cống ngã 5 nhà ông Tòng

    300,000

11

Đường vào bến xe huyện

 

 

 

Km 0 QL14
(Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ
(Ngã ba đường sau chợ)

  1,500,000

12

Đường phía sau chợ huyện

 

 

 

Giáp đường vào bến xe

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng

  1,200,000

13

Đường nhà ông Khoa

 

 

 

Từ cổng văn hoá khối 7

Ngã ba đường vào khối 7

    600,000

14

Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị)

 

 

 

Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

  1,200,000

 

 

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

    700,000

15

Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi)

 

 

 

Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

    400,000

 

 

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

Ngã ba (Bảng quy hoạch)

    300,000

16

Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai)

 

 

 

Ngã ba (Bảng quy hoạch)

Ngã ba đường vào Sao Ngàn phương

    300,000

17

Đường vào Sao ngàn phương

 

 

 

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

    300,000

18

Đường vào nhà máy điều

 

 

 

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (Cổng chính)

    300,000

 

 

Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (Cổng phụ)

    200,000

19

Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2)

 

 

 

Ngã ba đường Nguyễn Đình
 Chiểu (Chùa Huệ Đức)

Ngã tư giáp đường Y Ngông

    600,000

20

Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2)

 

 

 

Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn

Ngã ba đường Nơ Trang Gưr

    600,000

21

Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2)

 

 

 

Ngã ba đường Y Ngông

Ngã ba đường Lê Lợi

    400,000

22

Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1)

 

 

 

Km 0 QL 14 (Ngã ba
đường Nguyễn Tất Thành)

Ngã ba nhà ông Quốc

  1,000,000

 

 

Ngã ba nhà ông Quốc

Hết trường Mẫu giáo EaTling

    700,000

 

 

Hết trường Mẫu giáo EaTling

Ngã ba đường Quang Trung

    500,000

 

 

Ngã ba đường Quang Trung

Ngã ba Phan Chu Trinh

    400,000

23

Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4)

 

 

 

Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương

Km 0 + 150m
 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

    400,000

 

 

Km 0 + 150 m
(Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 400 m
(Ngã ba cạnh nhà ông Chính)

    350,000

 

 

Km 0 + 400 m
(Ngã ba cạnh nhà ông Chính)

Ngã ba đường đội 7

    250,000

24

Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức)

 

 

 

Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

    700,000

25

Đường đội 7

 

 

 

Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 500m

    250,000

26

Đường vào khu tập thể huyện

 

 

 

Ngã ba đường Hai Bà Trưng

Ngã ba đường vào khối 7

    350,000

27

Đường Lê Duẩn

 

 

 

Km 0 (Ngã ba Phan chu Trinh)

Ngã tư nhà ông Sự

    350,000

28

Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm)

 

 

 

Ngã ba Nguyễn Văn Linh

Ngã ba đường Lê Duẩn

    350,000

29

Đường Quang Trung

 

 

 

Ngã tư Nguyễn Văn Linh
(trước mặt nhà ông Trình)

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)

    500,000

 

 

Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)

Ngã tư nhà ông Sự

    350,000

 

 

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất
 Thành giáp bệnh viện)

Km 0 + 300m

    600,000

 

 

Km 0 + 300m

Giáp ranh Tâm Thắng

    400,000

30

Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv)

 

 

 

Km 0 Nguyễn Văn Linh

Km0 + 700m (Nhà rông Bon u3)

    300,000

31

Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3)

 

 

 

Ngã ba trường DT nội trú

Ngã ba nhà ông Vận

    300,000

32

Đường vào khu đồng chua

 

 

 

Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng

    400,000

35

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

Khu trung tâm thị trấn

    200,000

 

Ngoài trung tâm thị trấn

    150,000

 

II

Xã Trúc Sơn

 

1

Quốc lộ 14

 

 

 

Ranh giới thị trấn

Cổng Công ty Tân Phát

    300,000

 

 

Cổng Công ty Tân Phát

Giáp xã Đăk Gằn

    150,000

2

Đường đi CưKnia

 

 

 

Km 0 (QL 14)

Km 0 + 300m

    100,000

 

 

Km 0 + 300m

Chân dốc Cổng trời

    120,000

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

      50,000

 

III

Xã Tâm Thắng

 

1

Quốc lộ 14

 

 

 

Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn)

Cầu 14

  1,000,000

2

Đường đi Nam Dong

 

 

 

Ngã ba QL 14

Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh

    500,000

 

 

Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh

Ngã ba hết thôn 9

    500,000

 

 

Ngã ba hết thôn 9

Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)

    400,000

3

Đường vào nhà máy đường

 

 

 

Ngã ba QL 14

Suối Hương

    300,000

4

Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng

 

 

 

Ngã ba QL 14

Trường THCS Phan Đình Phùng

    300,000

 

 

Trường THCS Phan Đình Phùng

Ngã tư buôn EaPô

    200,000

5

Đường bê tông thôn 10

 

 

 

Ngã ba thôn 9

Ngã tư nhà ông Hải

    300,000

6

Đường thôn 2 đi thôn 4,5

 

 

 

Ngã ba QL 14

Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn)

    300,000

7

Đường sinh thái

 

 

 

Ngã ba QL 14

Giáp Suối Hương (Khu bộ đội)

    350,000

 

 

Giáp Suối Hương (Khu bộ đội)

Giáp ranh thị trấn EaTling

    300,000

8

Đường Tấn Hải đi Buôn Trum

    200,000

9

Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính

    100,000

10

Đất ở các khu dân cư còn lại

      80,000

 

IV

Xã Nam Dong

 

1

Các trục đường chính

 

 

 

Cầu sắt (Giáp ranh Tâm Thắng)

Ngã ba nhà bà Chín

    200,000

 

 

Ngã ba nhà bà Chín

Ngã ba nhà ông Nghiệp

    250,000

 

 

Ngã ba nhà ông Nghiệp

Ngã ba Khánh Bạc

    400,000

 

 

Ngã ba Khánh Bạc

Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán)

    700,000

 

 

Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán)

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)

  1,500,000

 

 

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)

Ngã tư Minh Ánh

    800,000

 

 

Ngã tư Minh Ánh

Ngã ba phân trường thôn 1

    400,000

 

 

Ngã ba phân trường thôn 1

Giáp ranh xã EaPô

    300,000

 

 

Ngã ba nhà bà Chín

Ngã tư Đức Lợi

    140,000

 

 

Ngã ba Khánh Bạc

Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6

    400,000

 

 

Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

    300,000

 

 

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

Giáp ranh xã ĐăkDrông

    250,000

 

 

Ngã ba nhà ông Khoán

Ngã ba tuyến 2 thôn 6

    400,000

 

 

Ngã ba tuyến 2 thôn 6

Hết khu dân cư thôn 5

    200,000

 

 

Hết khu dân cư thôn 5

Giáp ranh xã ĐăkDrông

    130,000

 

 

Ngã tư chợ Nam Dong

Nhà ông Chiểu

    700,000

 

 

Nhà ông Chiểu

Cổng vào chùa Phước Sơn

    300,000

 

 

Ngã tư chợ Nam Dong

Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm

    700,000

 

 

Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm

Ngã ba nhà ông Quýnh

    500,000

 

 

Ngã ba nhà ông Quýnh

Hết đường thôn 4

    300,000

 

 

Hết đường thôn 4

Giáp ranh Đăk Wil

    150,000

2

Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

 

 

 

Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai)

Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh

    200,000

 

 

Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh

Ngã ba nhà ông Sơn

    130,000

 

 

Ngã ba nhà ông Sơn

Ngã ba nhà ông Chiến thôn 2

    120,000

 

 

Ngã ba nhà ông Sơn

Nhà ông Hoè

    100,000

3

Đường đi Thác Drayling

 

 

 

Ngã tư Minh Ánh

Ngã ba nhà ông Nhạ

    200,000

 

 

Ngã ba nhà ông Nhạ

Cầu ông Thái

    130,000

 

 

Cầu ông Thái

Buôn Nui

    100,000

4

Đường đi thôn 16

 

 

 

Ngã ba ông Nhạ

Ngã ba nhà ông Nhân

    130,000

 

 

Ngã ba nhà ông Nhân

Ngã ba nhà ông Chiến

    100,000

5

Toàn bộ tuyến hai thôn 6

    150,000

6

Toàn bộ tuyến hai thôn 10

    130,000

7

Toàn bộ tuyến hai thôn 13

    150,000

8

Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã)

    250,000

9

Đường đi thôn 12

 

 

 

Cổng chùa Phước Sơn

Ngã ba vườn điều

    150,000

 

 

Ngã ba vườn điều

Giáp ranh xã Tâm Thắng

    130,000

 

 

Ngã ba vườn điều

Ngã ba nhà ông Cón

    100,000

10

Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh

    130,000

11

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn

 

 

 

Cầu sắt

Ngã ba nhà ông Nghiệp

    100,000

 

 

Ngã ba nhà ông Nghiệp

Ngã ba Khánh Bạc

    130,000

 

 

Ngã ba Khánh Bạc

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)

    150,000

 

 

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)

Ngã tư Minh Ánh

    140,000

 

 

Ngã ba thôn 2

Ngã ba phân trường thôn 1

    130,000

 

 

Ngã ba phân trường thôn 1

Giáp ranh xã EaPô

    100,000

 

 

Ngã ba Khánh Bạc

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

    130,000

 

 

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

Giáp ranh xã Đăk Drông

    100,000

12

Đất ở các khu dân cư còn lại

      80,000

 

V

Xã Đăk Drông

 

1

Trục đường chính

 

 

 

Giáp ranh Nam Dong

Cầu thôn 2

    200,000

 

 

Cầu thôn 2

Cách tim cổng chợ 150m

    300,000

 

 

Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 150m

    600,000

 

 

Cách tim cổng chợ 150m

Ranh giới thôn 5, thôn 6

    300,000

 

 

Ranh giới thôn 5, thôn 6

Cách cổng UBND xã 500m

    200,000

 

 

Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m

    300,000

 

 

Cách cổng UBND xã 500m

Cách ngã tư thôn 14, 15 trừ 200m

    200,000

 

 

Cách ngã tư thôn 14, thôn 15 về ba phía mối phía 200m

    300,000

 

 

Ngã tư thôn 14, 15

Cầu thôn 15

    200,000

2

Đường đi Quán Lý

 

 

 

Km 0 (UBND xã)

Km 0 + 200m

    100,000

 

 

Km 0 + 200m

Cách ngã ba Quán Lý trừ 200m

      70,000

 

 

Từ trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m

    150,000

 

 

Từ ngã ba Quán Lý + 100m

Giáp ranh xã Đăk Wil

    100,000

3

Đường đi CưKnia

 

 

 

Ngã ba chợ (Nhà ông Thắng)

Hết khu Kiốt

    200,000

 

 

Km 0 (Khu Kiốt chợ)

Km 0 + 500 (Về phía cầu Cưknia)

    100,000

 

 

Km 0 + 500

Cầu Cư k'nia

      80,000

4

Đường đi lòng hồ

 

 

 

Ngã ba thôn 10

Cầu thôn 11

    100,000

 

 

Cầu thôn 11

Bờ đập lòng hồ

      80,000

5

Đường thôn 14, thôn 15 đến đường UBND xã đi Quán Lý

 

 

 

Cách ngã tư thôn 14, thôn 15 trừ 200m

Đường UBND xã đi Quán Lý

      80,000

6

Đường đi thôn 17

 

 

 

Ngã hai thôn 16 (Nhà ông Lâm)

Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17)

      80,000

7

Đường đi thôn 19

 

 

 

Ngã ba C4 (Nhà ông Chín)

Trường học thôn 19

    100,000

7

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn

      70,000

8

Đất ở các khu dân cư còn lại

      50,000

 

VI

Xã Ea Pô

 

1

Trục đường chính (Đường nhựa)

 

 

 

Ranh giới xã Nam Dong

Nhà ông Lữ Xuân Điện

    250,000

 

 

Nhà ông Lữ Xuân Điện

Ngã ba Trạm xá xã

    500,000

 

 

Ngã ba Trạm xá xã

Ngã ba thôn 7

    350,000

 

 

Ngã ba thôn 7

Ranh giới xã ĐăkWil

    200,000

2

Trục đường chính (Đường đất)

 

 

 

Ngã tư thôn 2

Ngã ba nhà ông Lộc

    200,000

 

 

Ngã ba nhà ông Lộc

Đường đi Buôn Nui

      80,000

3

Đường trục chính đi thôn Buôn Nui

 

 

 

Ranh giới xã Nam Dong

Mốc địa giới ba mặt bờ sông

      60,000

4

Đường đi thôn 6

 

 

 

Km 0 (Ngã tư thôn 2)

Km 0 + 150m (Ngà ông Chất)

    150,000

5

Đường đi thác Linda

 

 

 

Ngã ba trạm y tế xã (Thôn 4)

Ngã ba thôn Phú Sơn

    150,000

6

Đường đi Suối Tre

 

 

 

Ngã ba thôn 7

Ngã ba nhà ông Tuất

    150,000

 

 

Ngã ba nhà ông Tuất

Suối Tre

      80,000

7

Đường đi thôn Hợp Tân

 

 

 

Ngã ba nhà ông Lộc

Ngã tư thôn Trung Sơn

    140,000

8

Đường đi thôn Trung Sơn

 

 

 

Ngã ba nhà ông Lộc

Ngã tư thôn Trung Sơn

    150,000

 

 

Ngã tư thôn Trung Sơn

Ngã ba nhà ông Tuất

    100,000

9

 

Ngã ba Thanh Xuân

Ngã tư Tân Tiến

    100,000

10

 

Ngã ba Hợp Thành

Hết nhà ông Nghiệp

    100,000

11

 

Từ nhà ông Tài

Ngã 6

      80,000

12

 

Ngã 6

Đường vào khu ba tầng

      60,000

13

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn

      60,000

14

Đất ở khu dân cư còn lại

      50,000

 

VII

Xã Đăk Wil

 

1

Trục đường chính (Đường nhựa)

 

 

 

Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m

    500,000

 

 

Km 0 + 150m

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

    300,000

 

 

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m)

    150,000

 

 

Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m)

Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m

    200,000

 

 

Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m

Giáp ranh xã EaPô

    150,000

 

 

Km 0 + 150m

Bưu điện Văn hoá xã

    300,000

 

 

Bưu điện Văn hoá xã

Ngã ba nhà ông Thạch

    200,000

 

 

Ngã ba nhà ông Thạch

Hết thôn 9

      80,000

 

 

Ngã ba chợ

Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học

    200,000

 

 

Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học

Giáp ĐăkDrông

    100,000

 

 

Ngã ba nhà ông Dục

Hết ngã 6

      80,000

2

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn

      60,000

3

Đất ở khu dân cư còn lại

      50,000

 

VIII

Xã Cư Knia

 

1

Đường trục chính

 

 

 

Giáp ranh xã Trúc Sơn

Cổng Văn hoá thôn 1

    100,000

 

 

Cổng Văn hoá thôn 1

Nhà ông Tặng

      70,000

 

 

Nhà ông Tặng

Hết đất nhà ông Tại

    200,000

 

 

Hết đất nhà ông Tại

Cầu ĐăkDrông

    150,000

2

Đường vào UBND xã

 

 

 

Ngã ba nhà ông Thịnh

Ngã ba nhà ông Nhàn

    150,000

 

 

Cổng Văn hoá thôn 2

Trụ sở UBND xã

      70,000

 

 

Ngã ba nhà ông Nhàn

Cầu Hoà An

      80,000

 

 

Cầu Hoà An

Đỉnh dốc đá

      60,000

 

 

Đỉnh dốc đá

Đường vào thôn 9, 10

      60,000

3

Đường vào thôn 5, thôn 6

 

 

 

Ngã ba nhà ông Nhàn

Ngã ba công trình nước sạch

      80,000

 

 

Ngã ba công trình nước sạch

Hết đường

      60,000

4

Đất ở khu dân cư còn lại

      50,000


Bản quyền thuộc Trung tâm Khai thác dữ liệu Quốc gia về tài sản Nhà nước và dịch vụ về tài sản
Giấy phép số: 45/GP-TTĐT ngày: 30/03/2010 • Người chịu trách nhiệm: Nguyễn Tân Thịnh - Phó cục trưởng Cục Quản lý công sản  . Địa chỉ Số 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội   Điện thoại: 04.22202828 / Fax: 04.22202859 • Email: taisancong@mof.gov.vn