Skip to content

Thông tin về một số tài sản chủ yếu (Tính đến ngày 31/12/2014)


THÔNG TIN VỀ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN CHỦ YẾU

(Tính đến ngày 31/12/2014)

 

1. Cơ cấu chất lượng quỹ nhà làm việc

 

 

Đơn vị tính: số lượng: cái; diện tích: mét vuông; giá trị: tỷ đồng

Cấp hạng nhà

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nhà cấp I

1.457

2.893.255

12.193,66

10.686,65

Nhà cấp II

13.066

20.542.842

34.368,31

25.216,12

Nhà cấp III

43.026

37.559.082

89.818,86

54.264,23

Nhà cấp IV

227.532

65.936.413

104.261,13

44.310,65

Tổng cộng

285.081

126.931.592

240.641,96

134.477,65

 

image

2. Cơ cấu chất lượng xe ô tô phục vụ công tác

 

Đơn vị tính: số lượng: chiếc

Chỉ tiêu

Xe ô tô 5 chỗ

Xe ô tô 6 -8 chỗ

Xe ô tô 9 đến 12 chỗ

Xe ô tô 13 đến 16 chỗ

Xe chuyên dùng

Số lượng

Tỷ trọng

Số lượng

Tỷ trọng

Số lượng

Tỷ trọng

Số lượng

Tỷ trọng

Số lượng

Tỷ trọng

Tổng số

12.921

35,02%

8.580

23,25%

1.244

3,37%

2.587

7,01%

11.565

31,34%

Số xe sử dụng trên 15 năm

3.049

23,60%

1.252

14,59%

464

37,30%

603

23,31%

1.815

15,69%

 

image

image

3. Cơ cấu chất lượng công trình nước sạch nông thôn

 

Đơn vị tính: số lượng: cái; diện tích: mét vuông; giá trị: tỷ đồng

Loại công trình

Số lượng

Diện tích đất

Diện tích sàn xây dựng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Cấp nước tự chảy

8.945

3.992.478

2.332.547

6.961

5.502

Cấp nước sử dụng bơm động lực

5.101

3.724.127

2.379.404

16.640

10.431

Cấp nước bằng công nghệ hồ treo

104

177.176

156.314

744

171

Cấp nước hỗn hợp

55

48.493

26.579

229

139

Tổng cộng

14.205

7.942.274

7.956.479

24.574

16.243

 

image

4. Thông tin về TSKCHT giao thông đường bộ

 

Đơn vị tính giá trị: tỷ đồng

Loại tài sản

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống (km)

17.438,36

457.232

441.991

Cầu thép và cầu thép-bê tông phức hợp (cái)

198

15.255

14.811

Cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ (m2)

2.879

122.914

118.817

Hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ (m2)

113.759,97

19.794

19.134

Bến phà và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ (bến)

8

394

374

Trạm kiểm tra tải trọng xe (trạm)

1

11

10

Trạm thu phí đường bộ (trạm)

1

7

7

Bãi đỗ xe (bãi)

4

14

13

Nhà hạt quản lý đường bộ (cái)

637

447

429

Tổng cộng

 

616.068

595.587

Nguồn: CSDL quốc gia về tài sản nhà nước