Skip to content
Thông tin đấu giá

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái đấu giá QSDĐ

(11/8/2019)

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

- Tổ chức bán đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái - Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 0216.3856.699

- Đơn vị có tài sản: Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái.

- Tài sản đấu giá:

Quyền sử dụng quỹ đất ở tại tổ 6 Thị trấn Yên Bình huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái. Gồm 44 thửa. Diện tích mỗi thửa từ: 140,7m2 đến 392m2; Giá khởi điểm từ 464.310.000 đến 1.293.600.000/thửa (Giá khởi điểm của các thửa đất bán đấu giá chưa bao gồm thuế và các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp thuế và các loại phí, lệ phí theo quy định).

- Xem tài sản: Từ ngày 08/11/2019 đến 16h ngày 16/11/2019 tại vị trí đất bán đấu giá.

- Thời gian, địa điểm mua hồ sơ đấu giá, tiếp nhận hồ sơ đấu giá: Tại Trung tâm đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái và Văn phòng đăng ký đất đai & phát triển quỹ đất huyện Yên Bình từ ngày 08/11/2019 đến 16h ngày 22/11/2019 (vào các ngày làm việc trong tuần trong giờ hành chính).

- Tiền mua hồ sơ: 200.000 - 500.000/01 hồ sơ

- Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá (Chi tiết theo bảng kê quỹ đất ).

- Thời gian, địa điểm, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, nộp tiền đặt trước Tại Trung tâm đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái Vào ngày 22,25 & Từ 7h30 đến 16h 30 ngày 26/11/2019.

- Điều kiện cách thức tham gia đấu giá: Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tham gia đấu giá. Khi đến đăng ký phải có chứng minh thư và sổ hộ khẩu.

- Thời gian, địa điểm tổ chức buổi đấu giá, công bố giá: Bắt đầu vào hồi 08h ngày 27/11/2019 tại Hội trường trung tâm văn hóa huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            

BẢNG GIÁ CHI TIẾT BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Địa điểm: Tổ nhân dân 6, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

STT

Tờ bản đồ số

Thửa đất số

Loại đất

Diện tích (m2)

Giá đất cụ thể phê duyệt (đồng/m2)

Giá khởi điểm

Bước giá (3%)

Giá khởi điểm + Bước giá

Tiền đặt trước (20%)

Ghi chú

 

NHÓM I: CÁC THỬA ĐẤT 2 MẶT TIỀN

2.341,7

 

8.195.950.000

 

 

 

 

 

1

50-2019

153

ODT

213,5

3.500.000

747.250.000

22.417.500

769.667.500

149.450.000

 

 

2

50-2019

107

ODT

273,5

3.500.000

957.250.000

28.717.500

985.967.500

191.450.000

 

 

3

50-2019

108

ODT

256,3

3.500.000

897.050.000

26.911.500

923.961.500

179.410.000

 

 

4

50-2019

113

ODT

256,2

3.500.000

896.700.000

26.901.000

923.601.000

179.340.000

 

 

5

50-2019

114

ODT

256,3

3.500.000

897.050.000

26.911.500

923.961.500

179.410.000

 

 

6

50-2019

119

ODT

256,4

3.500.000

897.400.000

26.922.000

924.322.000

179.480.000

 

 

7

50-2019

120

ODT

258,5

3.500.000

904.750.000

27.142.500

931.892.500

180.950.000

 

 

8

50-2019

125

ODT

258,5

3.500.000

904.750.000

27.142.500

931.892.500

180.950.000

 

 

9

50-2019

126

ODT

312,5

3.500.000

1.093.750.000

32.812.500

1.126.562.500

218.750.000

 

 

NHÓM II: CÁC THỬA ĐẤT 1 MẶT TIỀN

9.764,5

 

32.222.850.000

 

 

 

 

 

10

50-2019

102

ODT

187,1

3.300.000

617.430.000

18.522.900

635.952.900

123.486.000

 

 

11

50-2019

106

ODT

288,0

3.300.000

950.400.000

28.512.000

978.912.000

190.080.000

 

 

12

50-2019

109

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

13

50-2019

110

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

14

50-2019

111

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

15

50-2019

112

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

16

50-2019

115

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

17

50-2019

116

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

18

50-2019

117

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

19

50-2019

118

ODT

262,5

3.300.000

866.250.000

25.987.500

892.237.500

173.250.000

 

 

20

50-2019

121

ODT

300,0

3.300.000

990.000.000

29.700.000

1.019.700.000

198.000.000

 

 

21

50-2019

122

ODT

300,0

3.300.000

990.000.000

29.700.000

1.019.700.000

198.000.000

 

 

22

50-2019

123

ODT

300,0

3.300.000

990.000.000

29.700.000

1.019.700.000

198.000.000

 

 

23

50-2019

124

ODT

300,0

3.300.000

990.000.000

29.700.000

1.019.700.000

198.000.000

 

 

24

50-2019

127

ODT

315,9

3.300.000

1.042.470.000

31.274.100

1.073.744.100

208.494.000

 

 

25

50-2019

128

ODT

345,9

3.300.000

1.141.470.000

34.244.100

1.175.714.100

228.294.000

 

 

26

50-2019

129

ODT

345,9

3.300.000

1.141.470.000

34.244.100

1.175.714.100

228.294.000

 

 

27

50-2019

130

ODT

345,9

3.300.000

1.141.470.000

34.244.100

1.175.714.100

228.294.000

 

 

28

50-2019

131

ODT

345,9

3.300.000

1.141.470.000

34.244.100

1.175.714.100

228.294.000

 

 

29

50-2019

132

ODT

375,2

3.300.000

1.238.160.000

37.144.800

1.275.304.800

247.632.000

 

 

30

50-2019

133

ODT

392,0

3.300.000

1.293.600.000

38.808.000

1.332.408.000

258.720.000

 

 

31

50-2019

134

ODT

392,0

3.300.000

1.293.600.000

38.808.000

1.332.408.000

258.720.000

 

 

32

50-2019

135

ODT

300,8

3.300.000

992.640.000

29.779.200

1.022.419.200

198.528.000

 

 

33

50-2019

136

ODT

300,8

3.300.000

992.640.000

29.779.200

1.022.419.200

198.528.000

 

 

34

50-2019

137

ODT

300,8

3.300.000

992.640.000

29.779.200

1.022.419.200

198.528.000

 

 

35

50-2019

138

ODT

300,8

3.300.000

992.640.000

29.779.200

1.022.419.200

198.528.000

 

 

36

50-2019

139

ODT

326,1

3.300.000

1.076.130.000

32.283.900

1.108.413.900

215.226.000

 

 

37

50-2019

140

ODT

340,6

3.300.000

1.123.980.000

33.719.400

1.157.699.400

224.796.000

 

 

38

50-2019

141

ODT

340,6

3.300.000

1.123.980.000

33.719.400

1.157.699.400

224.796.000

 

 

39

50-2019

142

ODT

155,8

3.300.000

514.140.000

15.424.200

529.564.200

102.828.000

 

 

40

50-2019

143

ODT

140,7

3.300.000

464.310.000

13.929.300

478.239.300

92.862.000

 

 

41

50-2019

144

ODT

140,7

3.300.000

464.310.000

13.929.300

478.239.300

92.862.000

 

 

42

50-2019

145

ODT

161,0

3.300.000

531.300.000

15.939.000

547.239.000

106.260.000

 

 

43

50-2019

146

ODT

161,0

3.300.000

531.300.000

15.939.000

547.239.000

106.260.000

 

 

44

50-2019

147

ODT

161,0

3.300.000

531.300.000

15.939.000

547.239.000

106.260.000

 

 

Tổng cộng (Nhóm I + Nhóm II):

12.106,2

 

40.418.800.000

 

 

 

 

 

 

 

Các tin khác