Skip to content
Thông tin đấu giá

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái đấu giá QSDĐ

(11/8/2019)

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

Tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái. Tổ 36A đường Trần Phú, phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.856.699.

Đơn vị có tài sản: Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Thị trấn Cổ phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.

Tài sản đấu giá:

1. Quyền sử dụng đất ở tại quỹ đất dân cư hai bên đường ngã tư bệnh viện đi cầu Nghĩa Phương tại tổ dân phố số 10, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái gồm 46 thửa; diện tích mỗi thửa từ 92m2 đến 150m2, giá khởi điểm mỗi thửa từ 211.600.000đ đến 345.000.000đ.

2. Quyền sử dụng đất ở nông thôn tại thôn Yên Thịnh, xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái gồm 01 thửa; diện tích 902,8m2, giá khởi điểm 1.986.160.000đ.

(Chi tiết theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này. Giá khởi điểm của quỹ đất trên chưa bao gồm thuế và các loại phí, lệ phí, người mua phải nộp theo quy định).

Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký mua và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ 08/11/2019 đến 16h ngày 22/11/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái (trong giờ hành chính). Khách hàng có đủ điều kiện tham gia đấu giá theo quy định của Pháp luật, khi đến đăng ký phải có chứng minh thư nhân dân và sổ hộ khẩu. Xem tài sản tại thực địa. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 200.000đ/hồ sơ; Tiền đặt trước tham gia đấu giá: 20% giá khởi điểm của tài sản đấu giá (theo bảng tổng hợp chi tiết kèm theo thông báo này; tiền đặt trước không tính lãi).

Thời gian nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá: ngày 22, 25 và đến hết ngày 26/11/2019 (trong giờ hành chính). Khách hàng nộp tiền vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái theo hướng dẫn khi đăng ký mua hồ sơ tham gia đấu giá và nộp 01 bản chính giấy nộp tiền cho bộ phận bán hồ sơ trước 16h30’ ngày 26/11/2019.

Thời gian, địa điểm tổ chức buổi công bố giá: bắt đầu vào 8h ngày 27/11/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Yên Bái.

Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp 01 lần qua đường bưu chính. Trung tâm không nhận Phiếu trả giá do khách hàng trực tiếp nộp tại Trung tâm hoặc Phiếu gửi đến Trung tâm quá 16h30’ ngày 26/11/2019 (kể cả trường hợp gửi Hỏa tốc)

Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

 

BẢNG TỔNG HỢP THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT THÔN YÊN THỊNH, XÃ KIÊN THÀNH, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

STT

THỬA ĐẤT SỐ

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ
tham gia đấu giá (đ)

1

1

902,8

2.200.000

1.986.160.000

397.232.000

500.000

 

 

 

 

 

 

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

QUỸ ĐẤT TỔ DÂN PHỐ SỐ 10 THỊ TRẤN CỔ PHÚC, HUYỆN TRẤN YÊN, TỈNH YÊN BÁI

       

STT

THỬA ĐẤT SỐ

Diện tích (m2)

Giá đất (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đ)

Tiền đặt trước
(20% GKĐ) (đ)

Tiền mua hồ sơ
tham gia đấu giá (đ)

1

1

97,7

2.300.000

224.710.000

44.942.000

200.000

2

2

99,4

2.300.000

228.620.000

45.724.000

200.000

3

3

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

4

4

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

5

5

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

6

6

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

7

7

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

8

8

92,0

2.300.000

211.600.000

42.320.000

200.000

9

9

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

10

10

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

11

11

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

12

12

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

13

13

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

14

14

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

15

15

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

16

16

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

17

17

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

18

18

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

19

19

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

20

20

150,0

2.300.000

345.000.000

69.000.000

200.000

21

21

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

22

22

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

23

23

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

24

24

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

25

25

112,0

2.300.000

257.600.000

51.520.000

200.000

26

26

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

27

27

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

28

28

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

29

29

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

30

30

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

31

31

124,0

2.300.000

285.200.000

57.040.000

200.000

32

32

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

33

33

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

34

34

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

35

35

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

36

36

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

37

37

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

38

38

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

39

39

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

40

40

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

41

41

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

42

42

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

43

43

146,0

2.300.000

335.800.000

67.160.000

200.000

44

44

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

45

45

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

46

46

100,0

2.300.000

230.000.000

46.000.000

200.000

TỔNG CỘNG

4.721,1

 

10.858.530.000

 

 

 

 

Các tin khác