Skip to content
Thông tin đấu giá

Công ty Đấu giá Hợp Danh Hoàng Nguyên đấu giá QSDĐ

(3/26/2020)

THÔNG BÁO

Đấu giá tài sản

1. Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp Danh Hoàng Nguyên, lô 177 MBQH 89 XD/UBTH đường Dương Đình Nghệ, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

2. Đơn vị có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa.

3. Tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá:

- Tài sản đấu giá: 118 lô đất tại MBQH số 8197/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 của UBND thành phố Thanh Hóa (Điều chỉnh MBQH số 79/UB-TNMT ngày 20/12/2011, xã Quảng Tâm, Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa (đợt 2).

* Thông tin cụ thể về tài sản đấu giá:

- Vị trí khu đất: xã Quảng Tâm và Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

+ Phía Đông: Giáp mương tưới tiêu;

+ Phía Tây: Giáp dân cư hiện trạng;

+ Phía Nam: Giáp đường đại lộ Nam Sông Mã;

+ Phía Bắc: Giáp dân cư hiện trạng.

- Tổng diện tích đất đấu giá là: 9.773,9 m2.

- Diện tích và số lô đất đấu giá: Thể hiện chi tiết tại danh mục các lô đất đính kèm thông báo này.

- Hạ tầng kỹ thuật: đã hoàn thành công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và xây dựng cơ bản hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch được duyệt.

- Tài sản gắn liền với các lô đất đấu giá: Không

* Mục đích, thời hạn sử dụng đất, giới hạn các lô đất:

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị.

- Hình thức: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo hình thức đấu giá QSDĐ.

- Thời hạn sử dụng đất: Đất ở giao lâu dài.

4. Giá khởi điểm, bước giá để tổ chức đấu giá:

Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: Thể hiện chi tiết tại danh mục các lô đất đính kèm thông báo này.

Bước giá: Bước giá để tổ chức đấu giá là 1% mức giá trả cao nhất của vòng đấu liền kề trước đó.

5. Tiền đặt trước:

- Cách thức, địa điểm nộp tiền đặt trước: Tiền đặt trước được chuyển khoản vào tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Hoàng Nguyên, Số tài khoản: 3534 201 026 325 tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Ba Đình, tỉnh Thanh Hóa. Khách hàng nộp tiền đặt trước theo đúng thời gian quy định và phải nộp lại giấy nộp tiền đặt trước cho tổ chức đấu giá khi nộp hồ sơ tham gia đấu giá.

- Số tiền đặt trước: Tiền đặt trước của từng lô đất được thể hiện chi tiết tại danh mục các lô đất đính kèm thông báo này.

- Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ ngày 13/04/2020 đến hết ngày 15/04/2020 (trong giờ hành chính).

Nội dung nộp tiền: Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá quyền sử dụng đất xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa (Nguyễn Văn A là người có đơn đăng ký tham gia đấu giá)

6. Đối tượng tham gia: Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất tại Điều 55 của Luật Đất đai năm 2013 và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND, ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

7. Thời gian, địa điểm xem tài sản, bán, nộp hồ sơ đấu giá:

- Thời gian, địa điểm xem tài sản: Từ ngày 31/03/2020 đến hết ngày 01/04/2020 tại khu đất đấu giá thuộc xã Quảng Tâm, Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

- Thời gian, địa điểm bán và tiếp nhận hồ sơ hồ sơ đấu giá tại Công ty Đấu giá Hợp danh Hoàng Nguyên: Từ ngày 31/03/2020 đến hết ngày 13/04/2020 (trong giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Hoàng Nguyên.

Lưu ý: Khách hàng nộp hồ sơ nộp kèm bản photo giấy nộp tiền đặt trước cho Công ty đấu giá.

Người tham gia đấu giá có thể tự tìm hiểu tài sản và tham khảo hồ sơ, quy chế cuộc đấu giá tại trụ sở Công ty đấu giá Hợp danh Hoàng Nguyên trong thời gian bán hồ sơ tham gia đấu giá (Hồ sơ đã mua không được đổi, không được trả lại, người tham gia đấu giá nghiên cứu kỹ mặt bằng khu đất và hồ sơ trước khi mua hồ sơ tham gia đấu giá).

8. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá tài sản: Từ 14 giờ 00 phút ngày 16/04/2020 tại hội trường Khách sạn Hoa Hồng – Số 102 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.

9. Phí đăng ký tham gia đấu giá: 500.000 đồng/1 bộ hồ sơ.

10. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Quy định trong quy chế của hồ sơ đấu giá.

11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá

- Hình thức đấu giá:

+ Đấu giá 1m2 đất để tính cho giá trị lô đất trong mặt bằng quy hoạch.

+ Đấu giá theo hình thức bỏ phiếu kín trực tiếp một vòng.

+ Lấy kết quả trả giá tại vòng đấu thứ nhất làm cơ sở công nhận kết quả trúng đấu giá, khách hàng có mức giá trả cao nhất ở vòng đấu thứ nhất là người trúng đấu giá và được người điều hành cuộc bán đấu giá công khai kết quả trúng đấu giá tại cuôc bán đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Trả giá lên.

* Khách hàng có nhu cầu đấu giá tài sản trên liên hệ với Công ty đấu giá hợp danh Hoàng Nguyên, lô 177 MBQH 89 XD/UBTH đường Dương Đình Nghệ, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa (trong giờ hành chính; điện thoại: 02373.724.994; Email: daugiaqt@gmail.com)./.

 

DANH MỤC 118 LÔ ĐẤT ĐẤU GIÁ TẠI MBQH số 8197/QĐ-UBND NGÀY 29/10/2013

của UBND thành phố Thanh Hóa (Điều chỉnh MBQH số 79/UB-TNMT ngày 20/12/2011),

xã Quảng Tâm, Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa

TT

Ký hiệu lô đất

Số lô

Diện tích (m2)

Mức giá khởi điểm (đ/m2)

Tổng giá trị đất theo giá khởi điểm (đ)

Ghi chú

Tiền đặt trước (Đồng/lô)

Phí đăng ký tham gia đấu giá (Đồng/hồ sơ)

 

KHU A

83

6521,5

 

86.173.000.000

   

1

Lô A1

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

2

A2

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

3

Lô A3

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

4

Lô A4

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

5

Lô A5

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

6

Lô A6

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

7

Lô A9

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

8

Lô A10

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

9

Lô A11

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

10

Lô A12

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

11

Lô A15

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

12

Lô A16

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

13

Lô A17

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

14

Lô A18

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

15

Lô A19

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

16

Lô A20

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

17

Lô A21

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

18

Lô A22

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

19

Lô A23

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

20

Lô A24

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

21

Lô A25

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

22

Lô A26

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

23

Lô A27

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

24

Lô A28

1

74,5

12.000.000

894.000.000

Đầu ve

178.800.000

500.000

25

Lô A29

1

74,5

18.000.000

1.341.000.000

Đầu ve

268.200.000

500.000

26

Lô A30

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

27

Lô A31

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

28

Lô A32

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

29

Lô A33

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

30

Lô A34

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

31

Lô A36

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

32

Lô A37

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

33

Lô A38

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

34

Lô A39

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

35

Lô A40

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

36

Lô A41

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

37

Lô A42

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

38

Lô A43

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

39

Lô A44

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

40

Lô A45

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

41

Lô A46

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

42

Lô A47

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

43

Lô A48

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

44

Lô A49

1

75

15.000.000

1.125.000.000

 

225.000.000

500.000

45

Lô A53

1

89,5

10.000.000

895.000.000

 

179.000.000

500.000

46

Lô A55

1

89,5

10.000.000

895.000.000

 

179.000.000

500.000

47

Lô A56

1

89

12.000.000

1.068.000.000

Đầu ve

213.600.000

500.000

48

Lô A57

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

49

Lô A58

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

50

Lô A59

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

51

Lô A60

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

52

Lô A61

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

53

Lô A62

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

54

Lô A63

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

55

Lô A64

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

56

Lô A65

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

57

Lô A66

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

58

Lô A67

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

59

Lô A68

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

60

Lô A69

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

61

Lô A70

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

62

Lô A71

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

63

Lô A72

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

64

Lô A73

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

65

Lô A74

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

66

Lô A75

1

75

9.000.000

675.000.000

 

135.000.000

500.000

67

Lô A76

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

68

Lô A77

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

69

Lô A78

1

74,5

12.000.000

894.000.000

Đầu ve

178.800.000

500.000

70

Lô A79

1

80

10.000.000

800.000.000

 

160.000.000

500.000

71

Lô A80

1

100

10.000.000

1.000.000.000

Điều chỉnh diện tích theo đúng trích đo VPĐK

200.000.000

500.000

72

Lô A81

1

100

10.000.000

1.000.000.000

Điều chỉnh diện tích theo đúng trích đo VPĐK

200.000.000

500.000

73

Lô A82

1

100

10.000.000

1.000.000.000

Điều chỉnh diện tích theo đúng trích đo VPĐK

200.000.000

500.000

74

Lô A83

1

100

10.000.000

1.000.000.000

Điều chỉnh diện tích theo đúng trích đo VPĐK

200.000.000

500.000

75

Lô A84

1

100

10.000.000

1.000.000.000

 

200.000.000

500.000

76

Lô A85

1

100

10.000.000

1.000.000.000

 

200.000.000

500.000

77

Lô A86

1

100

10.000.000

1.000.000.000

 

200.000.000

500.000

78

Lô A87

1

100

10.000.000

1.000.000.000

 

200.000.000

500.000

79

Lô A88

1

100

10.000.000

1.000.000.000

 

200.000.000

500.000

80

Lô A89

1

100

10.000.000

1.000.000.000

 

200.000.000

500.000

81

Lô A91

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

82

Lô A92

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

83

Lô A93

1

75

10.000.000

750.000.000

 

150.000.000

500.000

KHU B

35

3252,4

 

27.999.600.000

   

1

Lô B41

1

95,5

12.000.000

1.146.000.000

Đầu ve

229.200.000

500.000

2

Lô B42

1

96

10.000.000

960.000.000

 

192.000.000

500.000

3

Lô B43

1

96

10.000.000

960.000.000

 

192.000.000

500.000

4

Lô B44

1

96

10.000.000

960.000.000

 

192.000.000

500.000

5

Lô B45

1

96

10.000.000

960.000.000

 

192.000.000

500.000

6

Lô B46

1

95,5

12.000.000

1.146.000.000

Đầu ve

229.200.000

500.000

7

Lô B47

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

8

Lô B48

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

9

Lô B49

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

10

Lô B50

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

11

Lô B51

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

12

Lô B52

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

13

Lô B53

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

14

Lô B54

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

15

Lô B60

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

16

Lô B61

1

90

8.000.000

720.000.000

 

144.000.000

500.000

17

Lô B62

1

100,9

12.000.000

1.210.800.000

Đầu ve

242.160.000

500.000

18

Lô B63

1

101,4

10.000.000

1.014.000.000

 

202.800.000

500.000

19

Lô B64

1

101,4

10.000.000

1.014.000.000

 

202.800.000

500.000

20

Lô B65

1

101,4

10.000.000

1.014.000.000

 

202.800.000

500.000

21

Lô B66

1

101,4

10.000.000

1.014.000.000

 

202.800.000

500.000

22

Lô B67

1

100,9

12.000.000

1.210.800.000

Đầu ve

242.160.000

500.000

23

Lô B68

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

24

Lô B69

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

25

Lô B75

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

26

Lô B76

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

27

Lô B78

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

28

Lô B79

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

29

Lô B80

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

30

Lô B81

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

31

Lô B82

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

32

Lô B83

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

33

Lô B84

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

34

Lô B85

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

35

Lô B86

1

90

7.000.000

630.000.000

 

126.000.000

500.000

Tổng cộng

118

9773,9

 

114.172.600.000

   

 

Các tin khác