Skip to content
Thông tin đấu giá

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang đấu giá tài sản

(10/20/2020)

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang thông báo:

Vào lúc 09 giờ 00 ngày 05 tháng 11 năm 2020, Trung tâm dịch vụ Đấu giá tài sản tỉnh An Giang tổ chức đấu giá tài sản của người có tài sản đấu giá là Công ty TNHH một thành viên Khai thác và Chế biến đá An Giang (ấp Tô Bình, xã Cô Tô, huyện Tri Tôn):

Lô: Vật tư, Phụ tùng khai thác đá. Giá khởi điểm (đã bao gồm thuế GTGT 10%): 483.987.600đồng.

(Có bảng kê chi tiết kèm theo).

Các thông tin khác về tài sản và cuộc đấu giá:

* Tiền mua hồ sơ tương ứng với giá khởi điểm của tài sản đấu giá, như sau:

 

TT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Từ 20 triệu đồng trở xuống

50.000

2

Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng

100.000

3

Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

150.000

4

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng

200.000

5

Trên 500 triệu đồng

500.000

* Tiền đặt trước: 20% trên giá khởi điểm/tài sản.

* Thời gian, địa điểm xem tài sản và giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan: trong giờ hành chính ngày 28 và 29/10 tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang và Trụ sở đơn vị người có tài sản.

* Thời gian; địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang trong giờ hành chính từ ngày niêm yết việc đấu giá đến 17 giờ 00 ngày 02/11/2020.

* Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, cá nhân mua và nộp đủ hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang trong giờ hành chính theo quy định sau:

+ Nộp đủ hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ từ ngày niêm yết việc đấu giá đến 17 giờ 00 ngày 02/11/2020.

+ Nộp tiền đặt trước trong thời hạn 3 ngày làm việc trước ngày mở cuộc đấu giá (trừ trường hợp Trung tâm và người tham gia đấu giá có thỏa thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu giá).

* Phương thức đấu giá: trả giá lên; Hình thức đấu giá: Trả giá trực tiếp bằng lời nói hoặc bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá;

* Địa điểm đấu giá tài sản: Trung tâm DV đấu giá tài sản tỉnh An Giang.

Mọi chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh An Giang - số 01 Nguyễn Thái Học, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, An Giang. Điện thoại: 0296 3 857 763. Website: www.daugiaangiang.gov.vn ./.

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT TRỊ GIÁ TÀI SẢN ĐẤU GIÁ

LÔ: VẬT TƯ, PHỤ TÙNG KHAI THÁC ĐÁ

     

Giá khởi điểm: 483.987.600đồng

Xem tài sản: Giờ hành chính ngày 28+29/10

Ngày hết hạn nộp hồ sơ: 17 Giờ 00 ngày 02/11

Ngày đấu giá tài sản: 09 Giờ 00 ngày 05/11

Tiền đặt trước: 20% GKĐ

     
     
     
     
     

STT

Tên tài sản

ĐVT

Số lượng

CLCL (%)

Đơn giá
(đã bao gồm
thuế GTGT)

Thành tiền
(đã bao gồm
thuế GTGT)

1

2

3

4

5

6

7 = (4 x 6)

A

Phụ tùng thay thế côn Ø600 Liên Xô

 

 

 

 

 

1

Bánh răng bị động

Cái

3

60%

2.683.585

8.050.755

2

Bạc thau ống côn liền

Ống

4

60%

2.719.443

10.877.774

3

Bạc thau ống lớn

Ống

6

60%

5.906.190

35.437.138

4

Cối côn động

Cái

3

50%

1.446.525

4.339.575

5

Cối côn tịnh

Cái

4

50%

1.778.346

7.113.384

6

Ống lệch tâm cối côn

Ống

4

60%

2.821.230

11.284.921

7

Trục chủ động cối côn

Cây

3

60%

834.994

2.504.982

8

Trục chủ động cối côn phôi

Cây

1

60%

179.091

179.091

9

Tàn dù + Trục dù

Bộ

1

50%

8.284.295

8.284.295

10

Trục dù

Cây

3

60%

2.022.570

6.067.709

11

Bánh răng chủ động côn

Cái

2

60%

968.294

1.936.589

12

Bạc thau dĩa

Cái

2

60%

2.779.920

5.559.840

B

Phụ tùng thay thế côn Ø900 Liên Xô

 

 

 

 

 

1

Trục chủ động côi côn

Cây

2

60%

282.536

565.072

C

Phụ tùng thay thế côn Ø900 China

 

 

 

 

 

1

Bánh răng bị động

Cái

4

60%

8.151.887

32.607.546

2

Bánh răng chủ động

Cái

4

60%

2.359.877

9.439.509

3

Bạc thau ống côn

Ống

2

60%

10.738.778

21.477.555

4

Bạc thau ống lớn

Ống

2

60%

18.506.783

37.013.566

5

Trục dù 75T/g

Cây

1

60%

1.777.866

1.777.866

D

Phụ tùng thay thế búa khoan Rock Furukawa-PD200

 

 

 

 

 

1

Bulong búa

Cái

2

60%

3.501.630

7.003.260

2

Bánh răng trung gian

Cái

2

60%

6.147.900

12.295.800

3

Cóc xoay búa

Cái

2

60%

3.849.120

7.698.240

4

Piston búa

Cái

1

60%

12.830.400

12.830.400

5

Xylanh búa

Cái

1

60%

25.660.800

25.660.800

6

Chuôi búa T38-T44

y

7

60%

1.835.992

12.851.946

7

Cần khoan T38-T38

Cây

28

60%

2.938.540

82.279.108

8

Khớp nối cần T38-T38

Cái

11

60%

747.717

8.224.889

9

Mủi khoan phi 76-4me

Mủi

33

60%

1.658.423

54.727.969

E

Các loại bạc đạn

 

 

 

 

 

1

Bạc đạn 32220

Cái

5

60%

873.180

4.365.899

2

Bạc đạn 6306

Cái

2

60%

121.889

243.778

3

Bạc đạn 6316

Cái

2

60%

291.060

582.121

4

Bạc đạn 2210

Cái

1

60%

694.494

694.494

5

Bạc đạn 2317

Cái

5

60%

882.090

4.410.450

6

Bạc đạn 307

Cái

1

60%

440.802

440.802

7

Bạc đạn 315

Cái

1

60%

1.486.506

1.486.506

8

Bạc đạn 426532

Cái

4

60%

427.680

1.710.720

9

Bạc đạn 6311

Cái

4

60%

136.836

547.345

F

Các loại vật tư, phụ tùng thay thế khác

 

 

 

 

 

1

Đồng hồ đầu dò nhiệt độ

Bộ

8

60%

374.220

2.993.760

2

Bạc canh nhông đùi chạy SL280

Cái

46

60%

80.190

3.688.740

3

Đồng hồ đếm thời gian MNK

Cái

19

60%

240.570

4.570.830

4

Lò xo canh lưới sàng

Cái

26

60%

4.010

104.247

5

Ổ bả dê võ máy nghiền PDSU

4

50%

1.626.075

6.504.300

6

Van hơi máy khoan

Cái

7

60%

26.730

187.110

7

Bulong búa đập RHB328 (Hanwoo)

Con

6

60%

3.866.940

23.201.639

8

Bạc đạn ổ P208

Cái

1

60%

165.274

165.274

 

TỔNG CỘNG (đã bao gồm thuế GTGT 10%)

 

 

 

 

483.987.592

 

Làm tròn:

 

 

 

 

483.987.600

 

Các tin khác