Skip to content

Lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết lắp đặt Hệ thống chụp và xử lý hình ảnh Xquang số hóa DR tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng


 

THÔNG BÁO

Về việc lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết
lắp đặt Hệ thống chụp và xử lý hình ảnh Xquang số hóa DR

tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

 

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng Tài sản công số 15/2017/QH14 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 1873/QĐ-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt Đề án sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết của Trường Đại học Y Dược Hải Phòng;

Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng thông báo lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết lắp đặt Hệ thống chụp và xử lý hình ảnh Xquang số hóa DR tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, như sau:

I. Thông tin liên doanh, liên kết

1. Địa điểm thực hiện: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, số 225C, Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.

2. Tài sản tham gia liên kết của Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng.

- Phòng đặt máy: diện tích 76,87 m2; giá trị xây dựng phòng đặt máy: 300.000.000 đồng.

3. Tài sản dự kiến mời đối tác tham gia liên doanh, liên kết

Hệ thống chụp và xử lý hình ảnh X quang số hóa DR

a. Máy Xquang thường quy cao tần

Năm sản xuất: 2018 trở về sau

Chi tiết kỹ thuật như đính kèm tại Phụ lục 2

b. Hệ thống thu nhận và xử lý ảnh Xquang kỹ thuật số DR

Năm sản xuất: 2018 trở về sau

Chi tiết kỹ thuật như đính kèm tại Phụ lục 2

Hệ thống thiết bị mới 100%, đúng nguồn gốc, xuất xứ, cấu hình thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định hiện hành; có kiểm định chất lượng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Phụ lục 2 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật kèm theo)

4. Phương án liên doanh, liên kết:

a. Hình thức liên doanh, liên kết: không thành lập pháp nhân mới, Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng và đối tác thực hiện liên doanh, liên kết cùng góp tài sản sử dụng cho mục đích liên doanh, liên kết; các tài sản này được các bên tham gia liên doanh, liên kết cùng kiểm soát và quản lý, sử dụng.

b. Thời gian liên doanh, liên kết: 08 năm, kể từ khi lắp đặt hoàn chỉnh, nghiệm thu, bàn giao và đưa vào hoạt động khai thác dịch vụ phục vụ bệnh nhân.

c. Dự toán tổng mức đầu tư mời đối tác tham gia liên doanh liên kết: không vượt quá 3.000.000.000 VNĐ.(Bằng chữ: Ba tỉ đồng chẵn ./.) Bao gồm giá hệ thống thiết bị y tế, chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành chạy thử và bàn giao.

Tổng giá trị liên doanh, liên kết (Dự kiến): 3.300.000.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỉ ba trăm triệu đồng chẵn./.)

* Trường Đại học Y Dược Hải Phòng:

- Trường góp 9,09 % giá trị liên kết: 9,09 % x 3.300.000.000 = 300.000.000 đồng

- Sử dụng tài sản là phòng đặt máy: diện tích 76,87 m2 ; (giá trị xây dựng phòng đặt máy: 300.000.000 đồng) để thực hiện liên doanh, liên kết

- Chịu trách nhiệm về đội ngũ bác sĩ, kỹ thuật viên sẽ được đào tạo vận hành khai thác thiết bị, thương hiệu, nhân lực, chuỗi dịch vụ của Bệnh viện để khai thác, vận hành thiết bị.

- Trường sẽ không đầu tư hoặc góp thêm bất kỳ tỉ lệ nào khác khi phát sinh.

* Đối tác liên doanh, liên kết:

- Góp 90.91 % giá trị liên kết: 90.91% giá trị liên kết: 90.91% x 3.300.000.000= 3.000.000.000 đồng (dự kiến)

- Đầu tư hệ thống chụp và xử lý hình ảnh Xquang số hóa DR theo tiêu chuẩn của hãng và quy định của Nhà nước; vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, đào tạo bác sỹ, kỹ thuật viên vận hành khai thác thiết bị.

d. Hình thức quản lý: Bệnh viện trực tiếp quản lý, sử dụng, khai thác dịch vụ và kết hợp cùng với đối tác đối chiếu lên quyết toán theo phương án tài chính đã được hai bên thỏa thuận, thống nhất.

5. Các tiêu chí lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết

a. Năng lực kinh nghiệm:

- Lịch sử không hoàn thành hợp đồng: không có hợp đồng không hoàn thành trong vòng 3 năm.

- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:

+ Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong lĩnh vực liên doanh liên kết các thiết bị có cấu hình tương tự đã lắp đặt trong khoảng thời gian 2016, 2017, 2018

+ Hoặc ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tương tự về tài chính trong khoảng thời gian 2016, 2017, 2018.

- Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau lắp đặt thiết bị.

b. Năng lực tài chính:

- Kết quả hoạt động tài chính:

+ Báo cáo tài chính năm 2016, 2017, 2018 (đã quyết toán thuế) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính.

II. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký liên doanh, liên kết:

1. Thời gian nhận Hồ sơ lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết: từ ngày 08 tháng 07 năm 2019 đến 14 giờ 30 phút , ngày 17 tháng 7 năm 2019.

2. Địa điểm nộp Hồ sơ liên doanh, liên kết: Phòng Vật tư - Trang thiết bị - Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng

 

III. Nội dung của hồ sơ liên doanh, liên kết gồm:

- Đơn xin thực hiện liên doanh, liên kết;

- Nội dung thể hiện sự đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 5: Các tiêu chí lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết;

- Bản dự thảo Hợp đồng liên doanh, liên kết;

- Hồ sơ gồm 03 bộ (01 bộ gốc và 02 bộ sao).

Để biết thêm thông tin xin liên hệ tại:

Phòng Vật tư - Trang thiết bị - Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng

Điện thoại: 02253733720

  

 


Phụ lục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật:

Hệ thống chụp và xử lý hình ảnh Xquang số hóa DR

(Kèm theo Thông báo số 452/TB-YDHP ngày 08 tháng 07 năm 2019)

 

STT

Nội dung yêucầu

Phạm vi cung cấp

1

Chủng loại cung cấp

Hệ thống máy chụp X-quang kỹ thuật số

2

Số lượng

01 bộ

3

Tài liệu hướng dẫnsử dụng

Có tài liệu hướng dẫn sử dụng

4

Hồ sơ, tài liệu liên quan đến thiết bị; đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng

Cam kết cung cấp đầy đủ về hồ sơ thiết bị theo quy định của pháp luật.

Chứng chỉ C/O (chứng nhận nguồn gốc): Có chứng chỉ C/O kèm bản dịch tiếng Việt của cơ sở có chức năng dịch thuật.

Chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q): Có chứng nhận C/Q kèm bảng dịch tiếng Việt của cơ sở có chức năng dịch thuật.

Bộ giấy tờ nhập khẩu (bản sao y của đơn vị nhập khẩu)

Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng về kỹ thuật theo ISO 9001 / ISO 13485 hoặc tương đương.

Đáp ứng các tính năng kỹ thuật

5

Yêu cầu chung của thiết bị

Mới 100%

Sảnxuấtnăm 2018 trởvềsau

Nguồnđiệnsửdụng: 400V/480VAC, 3pha; 50/60Hz

Phạm vi cấu hình

 

Phần hệ thống X-Quang thường quy

 

1

Tủ phát tia cao tần

01 bộ

2

Bóng phát tia

01 chiếc

3

Bộ chuẩn trực

01 bộ

4

Cột đỡ bóng X-Quang

01 bộ

5

Bàn chụp

01chiếc

6

Giá chụp phổi

01 chiếc

 

Phần hệ thống thu nhận ảnh kỹ thuật số

 

7

Tấm thu nhận ảnh kỹ thuật số

02 tấm

8

Bộ máy tính xử lý (mua tại Việt Nam)

01 bộ

9

Bộ phần mềm xử lý ảnh

01 bộ

10

Hộp kết nối tấm nhận ảnh

01 bộ

11

Cáp kết nối

01 bộ

12

Máy in phim laser (02 khay)

01 chiếc

13

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

01 bộ

14

Bộ lưu điện (UPS Online)

01 bộ

 

Tiêu chí kỹ thuật

Yêucầu

1

Tủ phát tia cao tần

 

 

-Thời gian phát tia

≤ 1.0ms đến ≥ 10s

 

-Điện áp bóng

≤ 40 ~ ≥ 125 kV (điềuchỉnh 1kV/bước)

 

- Dòng bóng

Từ ≤ 10 tới ≥ 500 mA

 

- Chế độ chụp

≥ 500mA @ 80kV

≥ 400mA @ 100kV

≥ 320mA @ 125kV

 

- Công suất lớn nhất

≥ 40kW

 

- Dải mAs

≤ 0.1 đến ≥ 500 mAs

 

- Lựa chọn thông số chụp

Theo kV, mA, s, mAs hoặc tương đương

2

Bóng phát tia X

 

 

- Tiêu điểm bóng

≤ (1.0/2.0mm)

 

- Trữ nhiệt của Anode tối đa

≥ 140kHU (100kJ)

 

- Điện áp tối đa

≥ 125kV

 

- Công suất

≥ 22,5/47kW

3

Giá đỡ bóng X-quang

 

 

- Loại giá đỡ:

Sàn - tường hoặc tương đương

 

- Góc quay bóng:

± ≥ 1350

 

- Khoảng dịch chuyển bóng:

Theo chiều dài: ≥ 2.500mm

  

Theo chiều ngang: ≥ 220mm

  

Theo chiều đứng: ≥ 1.330mm

 

- Khóa (phanh)

Khóa điện từ (EM lock), công tắc on/off hoặc tương đương

 

- Xoay cột bóng

Bước ≥ 900, khóachânhoặctươngđương

4

Bộ chuẩn trực chùm tia

 

 

- Điện áp tối đa

≥ 150kV

 

- Kích thước trường chụp

≥ (43x43) cm tại SID=100cm

 

- Thời gian chiếu đèn

≥ 30 giây

 

- Cường độ chiếu sáng

≥ 160lx tại SID=100cm

 

- Khóa xoay

Núm cố định hoặc tương đương

 

- Lọc

Tối thiểu ≥ 1.2mmAl

5

Bàn bệnh nhân

 

 

- Loại

Mặt bàn dịch chuyển 4 hướng hoặc tương đương

 

- Kích thước mặt bàn

2.200 (W) x 750 (D) x 45 (H) mm hoặc tương đương

 

- Dịch chuyển của bàn

Theo chiều dọc của bàn ≥ 1.000 mm (± ≥ 500) mm

Theo chiều ngang của bàn ≥ 250mm (± ≥ 125mm)

 

- Dịch chuyển của Bucky

≥ 350mm

 

- Tải trọng tối đa của mặt bàn

≥ 300kg

 

- Lọc

Khoảng 1.2mmAl tại 100kV hoặc tương đương

 

- Khóa

Khóa điện từ hoặc tương đương

6

Giá chụp phổi

 

 

- Loại:

Dịch chuyển theo chiều dọc

 

- Khoảng dịch chuyển

≥ 1.390mm

 

- Khóa

Khóa điện từ (EM lock), công tác on/off hoặc tương đương

7

Tấm thu nhận hình ảnh

 

 

Kích thước

Khoảng 14 x 17 inch

 

Khối lượng

≤ 2,5 kg

 

Chất liệu vỏ bọc

Sợi Carbon

 

Chất nhạy sáng

CsI hoặc tương đương

 

Số điểm ảnh vùng nhận tia

≥ 1990 x 2430 pixel

 

Kích thước điểm ảnh

≤ 175 µm

 

Mức thang xám

≥ 16 bit

 

Khả năng chịu tải

+ Tảiđiểm: ≥ 150 kg tại 

Ø 40mm

 

 

+ Tải bề mặt: ≥ 300 kg

 

Kết nối

Không dây hoặc có dây

 

Thời gian chuyển đổi từ có dây sang không dây và ngược lại 

≤ 2 giây

 

Thời gian 1 chu kỳ xử lý

≤ 4 giâykhikếtnốidây

 

Thời gian sạc pin

≤ 15 phút

 

Tính năng chống nước IPX6

 

Tự động nhận diện tia X

8

Phần mềm xử lý ảnh

 

 

Xử lý thêm bớt tự động

 

Xử lý cao tần

 

Xử lý cân bằng

 

Xử lý hỗn hợp

 

Xử lý độ mịn ảnh

 

Phần mềm soạn thảo in cho phép in nhiều ảnhtrên 1 phim và điều chỉnh kích thước các ảnh trên phim một cách linh hoạt

 

Thêm chú thích cho ảnh

 

Phóng to hoặc thu nhỏ ảnh để phóng đại chi tiết ảnh hoặc chi tiết của một vùng cần xem. Đồng thời hiệu chỉnh các thông số ảnh nếu cần

 

Gửi ảnh qua PACS

 

Cho phép lưu hình ảnh dưới dạng Jpeg, Dicom hoặc dữ liệu thô….

 

Sửa đổi thông tin người bệnh

9

Bộ máy tính điều khiển và xử lý ảnh

 

 

Màn hình

LCD ≥ 17 inch

 

Hệ điều hành

Windows 7 SP1 hoặc tương đương

 

CPU

Intel Core i3 2.93 GHz hoặc cao hơn

 

Bộ nhớ

≥ 4 GB

 

Ổ cứng

HDD ≥ 1TB

10

Máy in phim laser

 
 

Phương thức in

Laser

 

Có thể in mamo

 

Số khay phim

02 khay

 

Có thể in tối thiểu các cỡ phim

8”×10” (20x25cm),

10”×12” (25x30cm),

10”×14” (26x36cm),

14”×17” (35x43cm)

 

Công suất in phim

≥ 80 phim/ giờ với các cỡ

 

Kích thước điểm ảnh

≤ 50 µm /100 µm

 

Độ phân giải thang xám

≥ 14 bit

 

Thời gian in phim đầu tiên

≤ 50 giây

 

Bộ nhớ ảnh

≥1GB