STT
Tài sản bán niêm yết
Cơ quan bán tài sản
Mã số cuộc bán niêm yết
Giá bán niêm yết (VNĐ)
Thời hạn xem tài sản
Thời hạn đăng ký
Thời gian bán niêm yết
41
Chi cục Quản lý Thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 139, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp
NY04-2026-QLTTĐT
110.200.000
25-02-2026 00:00 -
03-03-2026 00:00
-
42
Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, môi trường - Công an tỉnh Tây Ninh
174/TB-CSKT
54.495.000 đồng
25-02-2026 07:30 -
27-02-2026 16:30
24-02-2026 07:30
24-02-2026 07:30 -
02-03-2026 16:30
43
Trường Tiểu học Hiệp Hòa
19/TB-THHH
7.000.000 đồng.
25-02-2026 07:30 -
27-02-2026 16:30
25-02-2026 07:30
25-02-2026 07:30 -
03-03-2026 16:30
44
Phòng Kinh tế- xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Xóm Minh Hoà Yên Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
01/2026/NYTS
48.660.000
25-02-2026 00:00 -
02-03-2026 00:00
02-03-2026 00:00
25-02-2026 00:00 -
02-03-2026 00:00
45
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng.
Số 01/NY-BCH ngày 24/02/2026.
184.000.000 đồng.
25-02-2026 08:00 -
27-02-2026 17:00
04-03-2026 17:00
24-02-2026 07:30 -
04-03-2026 17:00
46
Sở Tài chính thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ: số 6 Hồng Bàng, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
NY01-STC-2026
Đơn giá cau khô là: 21.000 đồng/kg. Tổng giá trị tài sản là 43.647 * 21.000 = 916.587.000 đồng (chín trăm mười sáu triệu, năm trăm tám mươi bẩy nghìn đồng), theo Chứng thư thẩm định giá số 304/2026/601/CT-TDDG/AAVC ngày 11/02/2026 của Công ty TNHH Hãng Đị
27-02-2026 07:30 -
27-02-2026 17:30
23-02-2026 07:30 -
27-02-2026 17:30
47
Trường THCS và THPT Hoành Mô
01/2026/NYTLTS-HM.
19656000
13-02-2026 08:00 -
26-02-2026 23:00
26-02-2026 08:00
13-02-2026 08:00 -
26-02-2026 23:59
48
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị
NY01-QLTTQT-2026
144.900.000 đồng
13-02-2026 07:30 -
26-02-2026 17:30
-
49
Chi cục Quản lý Thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 139, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp
NY03-2026-QLTTĐT
75.357.000
11-02-2026 00:00 -
24-02-2026 00:00
-
50
Văn phòng HĐND&UBND xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
01/2026/NYTLTS-VP
4.223.520 Đồng
10-02-2026 08:00 -
23-02-2026 17:00
24-02-2026 08:00
10-02-2026 08:00 -
23-02-2026 17:00
51
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh cà Mau
NY02-2026-QLTTCM
74.780.000
10-02-2026 15:00 -
23-02-2026 17:00
10-02-2026 15:00 -
23-02-2026 17:00
52
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên
NY-QLTT/04/2026
783.700.000 đ
10-02-2026 08:00 -
13-02-2026 17:00
10-02-2026 08:00
10-02-2026 08:00 -
23-02-2026 17:00
53
Chi Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội, 80 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
NY03/QLTT-2026
115.680.000
12-02-2026 08:00 -
12-02-2026 17:00
13-02-2026 17:00
10-02-2026 10:00 -
13-02-2026 17:00
54
Trường Cao đẳng Kon Tum, 14 Ngụy Như Kon Tum, P. Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi
01/2026/NYG-CĐKT
30432000
-
07-02-2026 15:10 -
11-02-2026 07:00
55
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Châu
01/2026/NYTS
-
-
56
Phòng Văn hóa - Xã hội xã Mường Thàng
NY01-2026-VHXH
25.192.000
02-02-2026 16:00 -
09-02-2026 16:00
09-02-2026 16:00
02-02-2026 16:00 -
09-02-2026 16:00
58
Phòng Kinh tế xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
01/2026/NYTLTS-KTTN
21.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi mốt triệu đồng).
06-02-2026 07:30 -
12-02-2026 17:00
06-02-2026 07:30
06-02-2026 07:30 -
12-02-2026 17:00
59
Chi cục Quản lý thị trường thành phố Hải Phòng
NY-QLTT/17/2026
27,400,000 đ
04-02-2026 08:00 -
10-02-2026 16:30
04-02-2026 08:00
04-02-2026 08:00 -
10-02-2026 16:30
60
Chi cục Quản lý thị trường thành phố Hải Phòng
NY-QLTT/16/2026
20,700,000 đ
04-02-2026 08:00 -
10-02-2026 16:30
04-02-2026 08:00
04-02-2026 08:00 -
10-02-2026 16:30
|< < 1 2 3 4 5 > >|
Phiên bản di động