Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Cần Thơ đấu giá tài sản
THÔNG BÁO
Về việc niêm yết tài sản đấu giá
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Cần Thơ thông báo việc niêm yết tài sản đấu giá như sau:
1. Tài sản đấu giá:
Tài sản do Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Bình Thủy, KDC Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ đưa ra đấu giá, cụ thể:
Đặc điểm tài sản: Lô tài sản, công cụ dụng cụ, vật tư thu hồi và tài sản, tang vật bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân, gồm 48 danh mục tài sản.
* Lưu ý:
- Người đăng ký mua tài sản phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp và Giấy phép xử lý chất thải nguy hại có Mã CTNH là: 19 02 01 và 19 06 05 quy định tại Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại. Tất cả các giấy tờ phải mang theo bản chính để đối chiếu;
- Tài sản được bán và giao theo hiện trạng thực tế, khách hàng phải xem tài sản trước khi đăng ký;
- Người mua chịu toàn bộ chi phí bốc xếp, phương tiện vận chuyển;
- Người mua phải hoàn tất việc nhận tài sản trong vòng 03 ngày kể từ ngày được giao tài sản.
2. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Vào ngày 03/12/2020 và ngày 04/12/2020 tại:
- Kho Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Bình Thủy, KDC Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
- Vị trí cầu Rạch Cam, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
- Vị trí cầu Rạch Củi, phường Long Hòa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
3. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày niêm yết đến ngày 07/12/2020 (đến 17 giờ) tại Trung tâm, giá bán 200.000 đồng/hồ sơ.
4. Giá khởi điểm: 197.446.000 đồng (Giá khởi điểm không bao gồm thuế GTGT)
(Tiền đặt trước 20% GKĐ, nhận vào ngày 03/12/2020, ngày 04/12/2020 và ngày 07/12/2020 (đến 17 giờ).
5. Thời gian, địa điểm, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức đăng ký tham gia đấu giá phải nộp hồ sơ tại Trung tâm từ ngày niêm yết đến ngày 07/12/2020 (đến 17 giờ).
6. Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Vào lúc 09 giờ, ngày 10/12/2020 tại Trung tâm.
7. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức bỏ phiếu gián tiếp, theo phương thức trả giá lên (nộp và nhận phiếu trả giá từ ngày niêm yết đến ngày 07/12/2020 (đến 17 giờ).
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ với Trung tâm số 128D đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, ĐT: 0292. 3828864; Fax: 0292. 3782767; Email: daugiacantho@cantho.gov.vn./.
DANH MỤC TÀI SẢN, CÔNG CỤ DỤNG CỤ, VẬT TƯ THU HỒI VÀ TÀI SẢN, TANG VẬT BỊ TỊCH THU
ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN THANH LÝ BÁN ĐẤU GIÁ
|
Stt |
Tên tài sản, công cụ dụng cụ |
Đặc điểm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
I |
Tài sản, công cụ dụng cụ không có nhu cầu sử dụng của các cơ quan, đơn vị thuộc quận |
|||
|
1 |
Máy vi tính xách tay |
Nhãn hiệu CMS, model Sputnik S18AG6431, 14,5 inch |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu FUJITSU, model LH530, 14,5 inch |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu CMS, model Sputnik S18AG6341, 14,5 inch |
Cái |
01 |
||
|
2 |
Máy vi tính để bàn |
Màn hình nhãn hiệu các loại: DELL (model E170Sc, 17 inch), SAMSUNG (model SynMaster 793df, 15 inch), FPT (model F18RA, 18,5 inch), AOC (model 716Sw, 17 inch), FPT (model F18RW, 18,5 inch); SynMaster (model 793MG, 15 inch); … CPU; chuột và bàn phím |
Bộ |
57 |
|
3 |
CPU máy vi tính để bàn |
Mainboard: ECS; ram: 4GB; ổ cứng 80GB, model Core 2200 |
Cái |
01 |
|
4 |
Bộ dựng chương trình phát thanh |
Màn hình nhãn hiệu Samsung, model SyncMaster 591S, 15 inch; CPU Celeron; chuột và bàn phím |
Bộ |
01 |
|
5 |
Máy photocopy |
Nhãn hiệu SHARP, model AR-M420U |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu RICOH, model Atico MP3352 |
Cái |
01 |
||
|
6 |
Máy in |
Nhãn hiệu HP, model laser Jet 5200 |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu HP, model Laser 1020 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu HP, model 1160 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu HP, model 1020 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu CANON, model LBP 3300 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu CANON, model Laser Shot LBP-1120 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu CANON, model LBP 3000 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu CANON, model LBP 3050 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu CANON, model LBP 2900 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu BROTHER, model HL-21 |
Cái |
03 |
||
|
7 |
Máy chiếu |
Loại Starrt 3 ET21 |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu SONY, model VPL-ES4 |
Cái |
01 |
||
|
Nhãn hiệu JVC, model AV-P720E |
Cái |
02 |
||
|
8 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Nhãn hiệu CANON, model Ixus 70 |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu SAMSUNG, model ES17 |
Cái |
01 |
||
|
9 |
Camera (máy quay phim) |
Nhãn hiệu Sony, model DXF-801CE |
Cái |
01 |
|
10 |
Chân camera |
Nhãn hiệu Liebec, model TH.2000 |
Cái |
01 |
|
11 |
Đế nối chân máy camera |
Nhãn hiệu VCT, model U14 |
Cái |
01 |
|
12 |
Điện thoại bàn |
Nhãn hiệu PANASONIC, model KXTS500MX và KXTS560MX |
Cái |
02 |
|
13 |
Máy fax |
Nhãn hiệu PANASONIC, model KX-FP362 |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu PANASONIC, model KX-FT937 |
Cái |
01 |
||
|
14 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Nhãn hiệu PANASONIC, model CU-KC24HKH, công suất (HP) 2.7MPa |
Bộ |
01 |
|
15 |
Tivi |
Nhãn hiệu SONY, model KVHA212M53, loại 21 inch |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu SONY, model KV-TG21M80, 21 inch |
Cái |
01 |
||
|
16 |
Đầu đĩa |
Loại EVD player |
Cái |
01 |
|
Nhãn hiệu CALIBINA, model DVD-337 |
Cái |
01 |
||
|
17 |
Máy ghi âm |
Nhãn hiệu Marantz, model PMD 22N |
Cái |
01 |
|
18 |
Đầu đĩa thu |
Nhãn hiệu Tascam, model 202 MKIII |
Cái |
01 |
|
19 |
Đầu thu phát video kỹ thuật số |
Nhãn hiệu JVC, model SR-VS30E |
Cái |
01 |
|
20 |
Máy in sang băng |
Nhãn hiệu Denon, model DRW-695 |
Cái |
01 |
|
21 |
Máy casset |
Nhãn hiệu SONY, model CFD-S03CP |
Cái |
01 |
|
22 |
Quạt treo tường |
Nhãn hiệu SENKO, model T823, không có cánh quạt |
Cái |
10 |
|
23 |
Tủ lạnh |
Nhãn hiệu LG, model GN-U242RL, 200 lít |
Cái |
01 |
|
24 |
Tích điện |
Nhãn hiệu SANTAK, loại 500VA |
Cái |
03 |
|
25 |
Máy sạc pin |
Nhãn hiệu Ni-MH, model BC-M50 |
Cái |
01 |
|
26 |
Pin máy quay phim |
Nhãn hiệu Sony, model BP-M50 |
Cái |
02 |
|
27 |
Két sắt |
Không có nhãn hiệu, kích thước: 53 x 60 x 86 (cm) |
Cái |
01 |
|
28 |
Ghế ngồi làm việc |
Khung sắt, có tựa nệm |
Cái |
05 |
|
Bằng Inox, có tựa nệm |
Cái |
23 |
||
|
29 |
Cầu trượt |
Khung bằng sắt hộp, ghế nhựa, có hoa văn hình con rồng |
Cái |
01 |
|
30 |
Bảng meca |
Khung bằng sắt, nền bảng bằng mecar, kích thước: 1,4 x 1,2 (m) |
Cái |
01 |
|
II |
Vật tư tháo dỡ từ các dự án của các công trình do đầu tư mới trên địa bàn quận |
|||
|
1 |
Khung thép giàn cầu Rạch Củi, phường Long Hòa |
- Bằng thép U và V (sàn và khung thép dày 3mm) - Kích thước: D11,9 x R2,0 (m) |
Khung |
01 |
|
2 |
Khung sắt giàn cầu Ông Chiếu, phường Long Hòa |
- Bằng sắt hộp + tấm - Kích thước: D11,9 x R2,0 (m) |
kg |
1.800 |
|
3 |
Cọc ván thép (cừ Larsen) |
- Bằng thép - Hình chữ U - Chiều dài: 12m/cây |
Cây |
48 |
|
4 |
Khung bảng chào |
- Khung bằng sắt - Kích thước: D7,75 x R2,18 x H0,002m |
Cái |
02 |
|
5 |
Khung đèn trang trí |
- Khung bằng sắt - Kích thước: D2,2 x R1,15 x H0,002m |
Cái |
10 |
|
6 |
Khung đèn trang trí |
- Khung bằng sắt - Kích thước: D1,6 x R3,0 x H0,002m |
Cái |
03 |
|
7 |
Tay đèn trang trí |
- Tay đèn bằng gang - Loại 04 tay (04 bóng đèn) |
Bộ |
36 |
|
8 |
Dây cáp điện lực |
- Bo bằng nhôm, lõi thép - Loại dây có vỏ bọc và dây trần (AC50) |
kg |
154,5 |
|
9 |
Sứ đứng |
- Bằng sứ, hình trụ đứng - Loại 24KV (Pintype và ty) |
Cái |
19 |
|
10 |
Đà ngang trụ điện |
- Bằng sắt mạ kẽm - Loại V75x75x8mm - Số lượng: 06 cây - Dài: 2,0 m/cây |
kg |
112 |
|
11 |
Chỏi dài trụ điện |
- Bằng sắt mạ kẽm - Loại 60x6x920mm - Số lượng: 06 cây - Dài: 0,9 m/cây |
kg |
16 |
|
III |
Tài sản, tang vật bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
|||
|
1 |
Điện thoại di động |
Nhãn hiệu Nokia, model Lumia 520, màu đen, imei: 35835205894055. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
|
Nhãn hiệu Nokia, model X1, màu đen, imei: 358292/04422690/1. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model 1280, màu xám, đen, imei: 351876/02/815131/2, imei: 351672/05/509257/2. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
02 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model 225, màu trắng, imei: 356002086714447. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
1 |
Điện thoại di đông |
Nhãn hiệu Nokia, model 130, imei: 354895089273044. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
|
Nhãn hiệu Nokia, model 6600S, màu đen, imei: 3563/83/02/377431/8. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model RM-133, màu đen, imei: 357286082875943. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model GM 1133, màu đen, imei: 357286084320344. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model TA-1010, màu đen, imei: 352891101593107. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model RM-1011, màu trắng đục, imei: 355731/06/287996/1. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model RM-1134, màu đen, imei: 357284086810693. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model RM-1172, màu xám đen, imei: 353701077995401. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model RM-1187, màu đen, imei: 356948092551118. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Nokia, model 6300, màu bạc, imei: 358288/03/098348/9. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
1 |
Điện thoại di đông |
Nhãn hiệu Nokia, model 1202, màu xanh, đen, imei: 353211/03/744019/1, imei: 353198/05/1018950/1. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
02 |
|
Nhãn hiệu Nokia, model 2700, màu đen, imei: 355942/04/981008/2. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Samsung, model Galaxy (GT-S6102), màu đen, imei: 355834/05/277350/7. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Apple, model Iphone 4, màu đen. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Oppo, model F1S, màu bạc. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Oppo, model A11w, màu trắng, imei: 867496027495698. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Mobiistar, model Lai z1, màu xám, imei: 3592502212890687. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Mobiistar, model B213, màu trắng, imei: 352213029391243. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Itel, model it2180, màu xanh - đen, imei: 356829085101642. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Itel, model it2161, màu đen, imei: 351980107902809. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
1 |
Điện thoại di đông |
Nhãn hiệu Xiaomi, model Mi 8 SE, màu đỏ, imei: 862860046535617. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
|
Nhãn hiệu Xiaomi, không rõ model, màu vàng gold. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
Nhãn hiệu Wiko, model Bloom, màu xanh, imei: 353836068655125. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
||
|
2 |
Máy chạy ghe |
Nhãn hiệu Hinota, loại 18.0 HP, màu cam. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Cái |
01 |
|
3 |
Bình ắc quy |
Nhãn hiệu Enimac, loại 12V-200A, màu đen. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
|
4 |
Bình ắc quy |
Nhãn hiệu Enimac, loại 12V-30A, màu trắng. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
|
5 |
Máy bơm nước + bơm oxy (máy sục oxy) |
Không có nhãn hiệu. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Cái |
01 |
|
6 |
Máy tính cá nhân |
Nhãn hiệu Casio, model MS-80S, loại 10 số, màu trắng. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Cái |
01 |
|
7 |
Xe đạp |
Loại mini Trung Quốc, màu nho, có rổ màu trắng. Đã qua sử dụng. Không rõ chất lượng |
Chiếc |
01 |
|
TỔNG CỘNG (I+II+III): |
|
|
||
| Thông tin Bán đấu giá | |
| 1. Loại nội dung: | |
| 2. Tên đơn vị đấu giá: | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Cần Thơ |
| 3. Địa chỉ đơn vị đấu giá: | |
| 4. Địa điểm bán đấu giá: | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Cần Thơ số 128D đường 3 Tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 5. Tên đơn vị có tài sản: | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Bình Thủy, KDC Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành p |
| 6. Địa chỉ đơn vị có tài sản: | |
| 7. Nội dung tài sản bán: | Lô tài sản, công cụ dụng cụ, vật tư thu hồi và tài sản, tang vật bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân, gồm 48 danh mục tài sản. (có danh sách đính kèm). |
| 8. Thời gian bán hồ sơ | từ ngày: 18-11-2020 00:00 đến ngày: |
| 9. Thời gian xem tài sản | từ ngày: đến ngày: |
| 10. Thời gian bán đấu giá: | 10-12-2020 00:00 |
| 11. Số điện thoại liên hệ: | |
| 12. Địa chỉ Email: | |
| 13. Mã chuyển khoản: | |