Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Phú Thọ đấu giá QSDĐ
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Phú Thọ thông báo đấu giá quyền sử dụng đất như sau:
1. Tên, địa chỉ tổ chức đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Phú Thọ. Địa chỉ: Tầng 1, Sở Tư pháp, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3844 209.
2. Tên, địa chỉ người có tài sản đấu giá: UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3 847 184
3. Tài sản đấu giá, nơi có tài sản, tiền hồ sơ tham gia đấu giá, tiền đặt trước: Quyền sử dụng một trăm năm mươi mốt (151) ô đất ở thuộc địa bàn các phường, xã: Dữu Lâu, Thanh Miếu, Tiên Cát, Minh Nông, Gia Cẩm, Nông Trang, Phượng Lâu, Hùng Lô, Kim Đức, Sông Lô, Thanh Đình, Trưng Vương - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ. (Có bảng kê chi tiết kèm theo)
* Nguồn gốc và tình trạng pháp lý của các ô đất đấu giá: Đất đã được UBND thành phố Việt Trì thực hiện thu hồi, bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng chuyển mục đích sử dụng thành đất ở.
4. Bán hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 28/04/2020 đến 17h00 phút ngày 17/05/2020, tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, tầng 1 Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ.
5. Xem tài sản đấu giá: Khách hàng liên hệ với Trung tâm để được hướng dẫn xem ô đất trên thực địa hoặc sơ đồ của ô đất trong hai ngày 07/05/2020 và ngày 08/05/2020.
6. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá và phiếu trả giá:
- Khách hàng nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá cùng phiếu trả giá từ ngày 28/04/2020 đến 17h00 phút ngày 17/05/2020 đến địa chỉ Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Phú Thọ.
- Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của Luật Đấu giá tài sản và pháp luật liên quan đăng ký tham gia đấu giá phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và tiền đặt trước cho Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định.
7. Nộp tiền đặt trước: Khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước vào tài khoản số: 42110000320858 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Phú Thọ. Đơn vị thụ hưởng: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản.
Thời gian nộp trong 03 ngày: 15/05/2020 , 18/05/2020, 19/05/2020.
*Lưu ý: Tiền đặt trước nộp riêng cho từng ô đất.
8. Thời gian, địa điểm công bố giá: Bắt đầu từ 07h00 phút ngày 20/05/2020 tại Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Việt Trì (Thuộc xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Gần khu liên hiệp thể thao Bảo Đà).
(* Trường hợp tình hình dịch bệnh Covid 19 có chiều hướng phức tạp phải thực hiện dãn cách xã hội theo chỉ đạo của chính phủ, của tỉnh phải lùi thời gian công bố giá , Trung tâm sẽ thông báo bằng văn bản và tin nhắn điện thoại).
9. Hình thức, phương thức đấu giá:
- Hình thức đấu giá: BỎ PHIẾU GIÁN TIẾP QUA ĐƯỜNG BƯU ĐIỆN.
- Phương thức đấu giá: trả giá một vòng theo phương thức trả giá lên.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, tầng 1 Sở Tư pháp, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3 844 209.
Hoặc: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3 847 184./.
Lưu ý: Các thủ tục trên được thực hiện trong giờ làm việc hành chính.
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁC Ô ĐẤT ĐẤU GIÁ
Cuộc đấu giá QSD đất ngày 20/05/2020.
1. Các ô đất có giá khởi điểm tính đồng/m2
|
STT |
Ký hiệu ô đất |
Diện tích (m2/ô đất) |
Giá khởi điểm (đồng/m2) |
Tiền đặt trước (đồng/ ô đất) |
Bước giá (đồng/m2) |
Giá trị ô đất (đồng/ô đất) |
Tiền hồ sơ (đồng/ô đất) |
|
I |
Mười bảy (17) ô đất tại Khu vực băng 2 đường Hai Bà Trưng, phường Tiên Cát. |
||||||
|
1 |
Ô đất số LK2-9; Từ ô đất số LK3-11 đến ô đất số LK3-15 |
111,0 |
40.000.000 |
840.000.000 |
3.000.000 |
4.440.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Ô đất số LK2-10; ô đất số LK3-10 |
108,0 |
40.000.000 |
840.000.000 |
3.000.000 |
4.320.000.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số LK2-11; ô đất số LK2-14; Từ ô đất số LK3-1 đến ô đất số LK3-4; từ ô đất số LK3-7 đến ô đất số LK3-9 |
105,0 |
40.000.000 |
840.000.000 |
3.000.000 |
4.200.000.000 |
500.000 |
|
II |
Tám (08) ô đất tại Dự án đường Vũ Thê Lang và hạ tầng kỹ thuật hai bên đường (đoạn từ nút E4 đến đường Nguyễn Tất Thành) thuộc địa bàn phường Thanh Miếu |
||||||
|
* |
Khu BT6 |
||||||
|
1 |
Ô đất số BT6-1 |
373,34 |
9.500.000 |
600.000.000 |
500.000 |
3.546.730.000 |
500.000 |
|
2 |
Từ ô đất số BT6-2 đến ô đất số BT6-4; ô đất số BT6-7 |
229,5 |
8.500.000 |
300.000.000 |
500.000 |
1.950.750.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số BT6-8 |
336,3 |
9.500.000 |
600.000.000 |
500.000 |
3.194.850.000 |
500.000 |
|
* |
Khu sau Big C |
||||||
|
1 |
TM1-13 |
126,0 |
13.000.000 |
300.000.000 |
1.000.000 |
1.638.000.000 |
500.000 |
|
2 |
TM2-01 |
126,0 |
13.000.000 |
300.000.000 |
1.000.000 |
1.638.000.000 |
500.000 |
|
III |
Năm (05) ô đất tại Khu C, đường Nguyễn Tất Thành, thuộc khu 5, phường Nông Trang |
||||||
|
1 |
Ô đất số 01 |
202,0 |
32.000.000 |
1.000.000.000 |
2.000.000 |
6.464.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Ô đất số 02 |
189,1 |
32.000.000 |
1.000.000.000 |
2.000.000 |
6.051.200.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số 03 |
160,2 |
32.000.000 |
1.000.000.000 |
2.000.000 |
5.126.400.000 |
500.000 |
|
4 |
Ô đất số 04 |
129,1 |
32.000.000 |
760.000.000 |
2.000.000 |
4.131.200.000 |
500.000 |
|
5 |
Ô đất số 05 |
120,0 |
32.000.000 |
760.000.000 |
2.000.000 |
3.840.000.000 |
500.000 |
|
|
2. Các ô đất có giá khởi điểm tính đồng/ô đất |
|
|||||
|
STT |
Ký hiệu ô đất |
Diện tích (m2/ô đất) |
Giá khởi điểm (đồng/ô đất) |
Tiền đặt trước (đồng/ ô đất) |
Bước giá (đồng/ô đất) |
Tiền hồ sơ (đồng/ô đất) |
|
I |
Tám (08) ô đất thuộc khu vực Đồng Láng Cầu thuộc địa bàn phường Gia Cẩm và phường Minh Nông |
|||||
|
1 |
Từ ô đất số F-22 đến ô đất số F-27 |
220,0 |
6.160.000.000 |
1.200.000.000 |
400.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Ô đất số F-28 |
266,1 |
7.983.000.000 |
1.200.000.000 |
400.000.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số G-02 |
240,0 |
6.000.000.000 |
1.200.000.000 |
400.000.000 |
500.000 |
|
II |
Một (01) ô đất ở tại Băng 2, đường Quang Trung, phường Dữu Lâu |
|||||
|
1 |
Ô đất số A01 |
81,90 |
1.638.000.000 |
320.000.000 |
100.000.000 |
500.000 |
|
III |
Mười sáu (16) ô đất ở khu vực Bãi Hạ Bạn, phường Minh Nông |
|||||
|
1 |
Ô đất số 342 |
123,0 |
615.000.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Ô đất số 343 |
145,0 |
754.000.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
3 |
Từ ô đất số 344 đến ô đất số 352 |
112,0 |
560.000.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
4 |
Ô đất số 371; ô đất số 373 |
101,0 |
505.000.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
5 |
Ô đất số 463 |
103,0 |
515.000.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
6 |
Ô đất số 497 |
100,0 |
500.000.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
200.000 |
|
7 |
Ô đất số 498 |
104,0 |
540.800.000 |
100.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
IV |
Mười hai (12) ô đất ở tại Khu tái định cư dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa bàn xã Phượng Lâu |
|||||
|
1 |
Từ ô đất số 11 đến ô đất số 16 |
150,0 |
750.000.000 |
150.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Từ ô đất số 11A đến ô đất số 15A |
150,0 |
750.000.000 |
150.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số 16A |
150,0 |
900.000.000 |
150.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
V |
Năm (05) ô đất ở thuộc Khu tái định cư dự án cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa bàn xã Hùng Lô |
|||||
|
1 |
Ô đất số 06 |
133,3 |
1.066.400.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Ô đất số 40; ô đất số 40A |
150,0 |
1.200.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số 63; ô đất số 63A |
155,0 |
1.240.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
500.000 |
|
VI |
Ba mươi hai (32) ô đất ở thuộc Khu tái định cư dự án cao tốc Nội Bài - Lào Cai thuộc địa bàn xã Kim Đức |
|||||
|
1 |
Ô đất số 3A; ô đất số 4A; ô đất số 5A; Ô đất số 8; ô đất số 8A; ô đất số 10; ô đất số 10A; ô đất số 11; ô đất số 11A; ô đất số 12; ô đất số 12A; ô đất số 19; ô đất số 19A; ô đất số 20; ô đất số 20A; ô đất số 23A; ô đất số 31A; ô đất số 32; ô đất số 35A; ô đất số 36; ô đất số 36A; ô đất số 38A |
150,0 |
450.000.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
200.000 |
|
2 |
Ô đất số 9; ô đất số 18A |
155,0 |
465.000.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
200.000 |
|
3 |
Ô đất số 9A |
150,5 |
602.000.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
4 |
Ô đất số 16 |
180,0 |
540.000.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
5 |
Ô đất số 45 |
151,8 |
607.200.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
6 |
Ô đất số 45A |
154,3 |
617.200.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
7 |
Ô đất số 52A |
156,2 |
624.800.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
8 |
Ô đất số 56 |
160,1 |
640.400.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
9 |
Ô đất số 60 |
155,9 |
779.500.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
10 |
Ô đất số 60A |
152,1 |
760.500.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
VII |
Hai mươi bốn (24) ô đất ở tại khu đất phía sau Trạm kiểm dịch thuộc Khu 6, xã Sông Lô |
|||||
|
1 |
Từ ô đất số L01 đến ô đất số L12 |
90,0 |
540.000.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Từ ô đất số L13 đến ô đất số L24 |
90,0 |
450.000.000 |
90.000.000 |
50.000.000 |
200.000 |
|
VIII |
Mười bảy (17) ô đất ở tại Khu Đồng Mồng Xung, khu Đục Trò, khu Lá Bàn thuộc xã Thanh Đình |
|||||
|
* |
Khu Đồng Mồng Xung, xã Thanh Đình |
|||||
|
1 |
Ô đất số 26; từ ô đất số 53 đến ô đất số 56 |
120,00 |
720.000.000 |
140.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
2 |
Ô đất số 29 |
117,70 |
823.900.000 |
140.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
3 |
Ô đất số 97; từ ô đất số 117 đến ô đất số 124 |
120,00 |
360.000.000 |
70.000.000 |
30.000.000 |
200.000 |
|
* |
Khu Lá Bàn, xã Thanh Đình |
|||||
|
1 |
Ô đất số 11 |
338,00 |
676.000.000 |
120.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
|
* |
Khu Đục Trò, xã Thanh Đình |
|||||
|
1 |
Ô đất số 10 |
224,75 |
449.500.000 |
70.000.000 |
50.000.000 |
200.000 |
|
IX |
Sáu (06) ô đất ở tại Xóm Đình, xã Trưng Vương |
|||||
|
1 |
Từ ô đất số L01 đến ô đất số L06 |
90,0 |
1.350.000.000 |
270.000.000 |
50.000.000 |
500.000 |
| Thông tin Bán đấu giá | |
| 1. Loại nội dung: | |
| 2. Tên đơn vị đấu giá: | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Phú Thọ |
| 3. Địa chỉ đơn vị đấu giá: | |
| 4. Địa điểm bán đấu giá: | Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Việt Trì (Thuộc xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Gần khu liên hiệp thể thao Bảo Đà). |
| 5. Tên đơn vị có tài sản: | UBND thành phố Việt Trì |
| 6. Địa chỉ đơn vị có tài sản: | |
| 7. Nội dung tài sản bán: | Quyền sử dụng một trăm năm mươi mốt (151) ô đất ở thuộc địa bàn các phường, xã: Dữu Lâu, Thanh Miếu, Tiên Cát, Minh Nông, Gia Cẩm, Nông Trang, Phượng Lâu, Hùng Lô, Kim Đức, Sông Lô, Thanh Đình, Trưng Vương - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ. (Có bảng kê chi tiết kèm theo) |
| 8. Thời gian bán hồ sơ | từ ngày: 28-04-2020 00:00 đến ngày: |
| 9. Thời gian xem tài sản | từ ngày: đến ngày: |
| 10. Thời gian bán đấu giá: | 20-05-2020 00:00 |
| 11. Số điện thoại liên hệ: | |
| 12. Địa chỉ Email: | |
| 13. Mã chuyển khoản: | |